Liên hệ
en

Dây Inox có tính gia công cắt cao

Giá: Liên hệ

Tình trạng: Còn hàng

Kích cỡ: Ф1.6mm đến 8.0mm, các kích cỡ khác được cung cấp theo yêu cầu.

Dung sai: ISO h9/ DIN 671/ ASTM A484

Độ cứng: 1/8Hard; ¼Hard; ½Hard; 3/4H, FH

Độ bóng bề mặt: trắng mờ, bóng sáng

Chủng loại: 303, 303F, 316F; 416(F), 420F, 430F, hoặc theo nhu cầu đặt hàng.

Tiêu chuẩn: JIS, ASTM

Xuất xứ: Ấn Độ, Thái Lan, Hàn Quốc


Liên hệ

Dây được phần làm 2 loại :dây mềm và dây cứng.Chi tiết như bảng dưới đây.

 

Độ cứng

Độ hoàn thiện

Bề mặt

Cơ tính(với mác 304,316,304L

Phân loại dây

Ký hiệu

Loại

Ký hiệu

Độ bền kém(N/mm2)

Độ dãn dài tương đối(%)

Mềm No1

W1

Mềm

S

Sáng trắng

490 – 930

20 – 30mm

Mềm No2

W2

1/8H

1/8H

Sáng trắng

740 – 1030

-

1/4H

1/4H

Sáng trắng

830 – 1130

-

Cứng 1/2H

-

1/2H

1/2H

Sáng trắng

1130 – 1570

-

 

Cứng 3/4H

 

-

 

-

 

-

 

Sáng trắng

1660 – 2060(loại 304)

-

1470 – 1869(loại 316)

-

Kết quả hình ảnh cho valbruna stainless
Kết quả hình ảnh cho baosco
Hình ảnh có liên quan

Liên hệ tư vấn

Hãy để lại thông tin của bạn ở đây, TYGICO
sẽ chủ động liên hệ tư vấn cho bạn.